Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in broad daylight

/ɪn brɔd ˈdeɪlaɪt/

Nghĩa thường dùng

trong tầm nhìn rõ ràng; công khai cụm từ

“The robbery happened in broad daylight.”Vụ cướp xảy ra vào ban ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...