Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in broad outline

/ɪn brɔd ˈaʊtlaɪn/

Nghĩa thường dùng

mô tả hoặc tóm tắt chung cụm từ

“In broad outline, the project aims to improve community health.”Nói chung, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...