in broad outline
Nghĩa thường dùng
“In broad outline, the project aims to improve community health.”Nói chung, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In broad outline, the project aims to improve community health.”Nói chung, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Đang tải...