in broad strokes
Nghĩa thường dùng
“In broad strokes, the plan involves several phases.”Nói chung, kế hoạch bao gồm nhiều giai đoạn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In broad strokes, the plan involves several phases.”Nói chung, kế hoạch bao gồm nhiều giai đoạn.
Đang tải...