Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in broad terms

/ɪn brɔːd tɜːrmz/

Nghĩa thường dùng

Nói chung, không chi tiết. cụm từ

“In broad terms, the strategy will increase sales.”Nói chung, chiến lược sẽ tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...