in broader terms
Nghĩa thường dùng
“In broader terms, this affects global health.”Xét theo nghĩa rộng hơn, điều này ảnh hưởng đến sức khỏe toàn cầu.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In broader terms, this affects global health.”Xét theo nghĩa rộng hơn, điều này ảnh hưởng đến sức khỏe toàn cầu.
Đang tải...