Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in broader terms

/ɪn ˈbrɔːdər tɜrmz/

Nghĩa thường dùng

xem xét một cách tổng quát hơn cụm từ

“In broader terms, this affects global health.”Xét theo nghĩa rộng hơn, điều này ảnh hưởng đến sức khỏe toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...