Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in bulk

/ɪn bʌlk/

Nghĩa thường dùng

theo số lượng lớn, mua sỉ adv. phrase

“Ordering in bulk saves money long-term.”Đặt hàng số lượng lớn tiết kiệm tiền về lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...