Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in cahoots with

/ɪn kəˈhuːts wɪð/

Nghĩa thường dùng

bí mật thông đồng, cấu kết với ai để làm điều gì đó (thường xấu) thành ngữ

“The corrupt official was in cahoots with the smuggling ring.”Viên chức tham nhũng đã thông đồng với đường dây buôn lậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...