Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in case

/ɪn keɪs/

Nghĩa thường dùng

phòng khi, trong trường hợp liên từ

“Bring a copy in case the original is lost.”Mang theo bản sao phòng khi bản gốc bị mất.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...