Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in cold blood

/ɪn kəʊld blʌd/

Nghĩa thường dùng

giết người hoặc làm điều tàn ác một cách cố ý, tàn nhẫn, không có cảm xúc thành ngữ

“The victims were shot in cold blood by the assassin.”Các nạn nhân bị sát thủ bắn chết máu lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...