Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in comparison to

/ɪn kəmˈpærɪsən tu/

Nghĩa thường dùng

Khi so sánh với cái gì khác. cụm từ

“In comparison to last year, sales have increased significantly.”So với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...