in comparison to
/ɪn kəmˈpærɪsən tu/
Đang hiển thị mục gốc in comparison to cho “in comparison to that”.
Nghĩa thường dùng
Khi so sánh với cái gì khác.
cụm từ
“In comparison to last year, sales have increased significantly.”So với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.