in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
Nghĩa thường dùng
như một hệ quả
cụm từ
“The decision was poorly made; in consequence, many were unhappy.”Quyết định đã được đưa ra không hợp lý; như một hệ quả, nhiều người không hài lòng.