Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in consideration of the fact that

/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó cụm từ

“In consideration of the fact that he is a veteran, we offered him a discount.”Xét đến thực tế rằng anh ấy là một cựu chiến binh, chúng tôi đã cung cấp cho anh ấy một khoản giảm giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...