in consideration of the fact that
/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/
Nghĩa thường dùng
suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó
cụm từ
“In consideration of the fact that he is a veteran, we offered him a discount.”Xét đến thực tế rằng anh ấy là một cựu chiến binh, chúng tôi đã cung cấp cho anh ấy một khoản giảm giá.