in contradiction to
Nghĩa thường dùng
“In contradiction to his earlier statements, he changed his mind.”Trái ngược với những tuyên bố trước đó của anh ấy, anh ấy đã thay đổi ý kiến.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In contradiction to his earlier statements, he changed his mind.”Trái ngược với những tuyên bố trước đó của anh ấy, anh ấy đã thay đổi ý kiến.
Đang tải...