Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in contradiction to

/ɪn ˌkɒntrəˈdɪkʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

cho thấy một ý tưởng hoặc tuyên bố đối lập cụm từ

“In contradiction to his earlier statements, he changed his mind.”Trái ngược với những tuyên bố trước đó của anh ấy, anh ấy đã thay đổi ý kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...