Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in contrast

/ɪn ˈkɑːn.træst/

Nghĩa thường dùng

trái lại, ngược lại trạng từ

“Profits rose last year; in contrast, this year they declined.”Lợi nhuận tăng năm ngoái; trái lại, năm nay giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...