Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in contrast with

/ɪn kənˈtræst wɪð/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều. cụm từ

“In contrast with last year, this year has been much warmer.”So với năm ngoái, năm nay ấm hơn nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...