Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in detail

/ɪn ˈdiːteɪl/

Nghĩa thường dùng

chi tiết, tỉ mỉ cụm từ

“The teacher explained the exam rules in detail.”Thầy giáo giải thích quy định thi rất chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...