Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in dire straits

/ɪn daɪər streɪts/

Nghĩa thường dùng

trong tình trạng khó khăn cụm từ

“After the financial crisis, many businesses were in dire straits.”Sau khủng hoảng tài chính, nhiều doanh nghiệp rơi vào tình trạng khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...