in due time
/ɪn du taɪm/
Nghĩa thường dùng
vào thời điểm thích hợp; cuối cùng
cụm từ
“You will receive your promotion in due time if you keep working hard.”Bạn sẽ nhận được thăng chức vào thời điểm thích hợp nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ.