Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in due time

/ɪn du taɪm/

Nghĩa thường dùng

vào thời điểm thích hợp; cuối cùng cụm từ

“You will receive your promotion in due time if you keep working hard.”Bạn sẽ nhận được thăng chức vào thời điểm thích hợp nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...