Từ điển Anh–Việt

112.302 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in favour of

/ɪn ˈfeɪvər əv/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ, tán thành cụm từ

“Most of the class is in favour of an online quiz this week.”Phần lớn lớp ủng hộ làm bài kiểm tra trực tuyến tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...