Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in general terms

/ɪn ˈdʒɛnərəl tɜːrmz/

Nghĩa thường dùng

Nói chung về các khía cạnh chính. cụm từ

“In general terms, the economy is improving.”Nói chung, nền kinh tế đang cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...