Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in good time

/ɪn ɡʊd taɪm/

Nghĩa thường dùng

Kịp thời; không muộn. cụm từ

“I finished the project in good time.”Tôi hoàn thành dự án kịp thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...