Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in harmony

/ɪn ˈhɑːrməni/

Nghĩa thường dùng

đang trong sự đồng thuận hoặc hợp tác cụm từ

“They worked together in harmony to achieve their goals.”Họ làm việc cùng nhau trong sự hòa hợp để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...