in harmony
/ɪn ˈhɑːrməni/
Nghĩa thường dùng
đang trong sự đồng thuận hoặc hợp tác
cụm từ
“They worked together in harmony to achieve their goals.”Họ làm việc cùng nhau trong sự hòa hợp để đạt được mục tiêu.