Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in high quantities

/ɪn haɪ ˈkwɒntɪtiz/

Nghĩa thường dùng

với số lượng lớn cụm từ

“The product is sold in high quantities.”Sản phẩm được bán với số lượng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...