in jeopardy
/ɪn ˈdʒɛpərdi/
Nghĩa thường dùng
trong tình trạng có nguy cơ bị tổn hại hoặc mất mát
cụm từ
“His career is in jeopardy after the scandal.”Sự nghiệp của anh ấy đang có nguy cơ sau vụ bê bối.