Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in jeopardy

/ɪn ˈdʒɛpərdi/

Nghĩa thường dùng

trong tình trạng có nguy cơ bị tổn hại hoặc mất mát cụm từ

“His career is in jeopardy after the scandal.”Sự nghiệp của anh ấy đang có nguy cơ sau vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...