Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in juxtaposition

/ɪn ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Khi hai điều được đặt gần nhau để so sánh. cụm từ

“In juxtaposition, the two paintings reveal different styles.”Khi đặt cạnh nhau, hai bức tranh tiết lộ những phong cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...