in juxtaposition
Nghĩa thường dùng
“In juxtaposition, the two paintings reveal different styles.”Khi đặt cạnh nhau, hai bức tranh tiết lộ những phong cách khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In juxtaposition, the two paintings reveal different styles.”Khi đặt cạnh nhau, hai bức tranh tiết lộ những phong cách khác nhau.
Đang tải...