Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in keeping with

/ɪn ˈkiː.pɪŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp với, đúng với prep phr

“The new building is in keeping with the old style.”Tòa nhà mới phù hợp với phong cách cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...