Từ điển Anh–Việt

112.291 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in lieu of

/ɪn luː ʌv/

Nghĩa thường dùng

thay cho, thay thế cụm từ

“Time off was granted in lieu of overtime pay.”Nghỉ phép được cấp thay cho tiền làm thêm giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in lieu of

//

  • thay cho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...