in lieu of
/ɪn luː ʌv/
Nghĩa thường dùng
thay cho, thay thế
cụm từ
“Time off was granted in lieu of overtime pay.”Nghỉ phép được cấp thay cho tiền làm thêm giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in lieu of
//
- thay cho