Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in light of evidence

/ɪn laɪt ʌv ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

Xem xét bằng chứng có sẵn. cụm từ

“In light of evidence, we must reconsider our approach.”Xem xét bằng chứng, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...