Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in light of the evidence

/ɪn laɪt ʌv ði ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

xem xét thông tin có sẵn cụm từ

“In light of the evidence, we must reconsider our approach.”Xem xét bằng chứng, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...