Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in limine

/ɪn ˈlɪmɪneɪ/

Nghĩa thường dùng

ngay từ đầu; trước khi bắt đầu thủ tục chính thức cụm từ

“The motion in limine excluded certain evidence before trial.”Kiến nghị trước phiên tòa loại trừ một số bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...