Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in line with

Nghĩa thường dùng

đồng nhất với; nhất quán với cụm từ

“The policy is in line with our company values.”Chính sách này đồng nhất với giá trị của công ty chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...