Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in love

/ɪn ˈlʌv/

Nghĩa thường dùng

đang yêu, phải lòng cụm từ

“You could tell they were in love from the way they smiled.”Nhìn cách họ cười là biết họ đang yêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...