Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in luck

/ɪn lʌk/

Nghĩa thường dùng

đang may mắn; vào đúng dịp may thành ngữ

“You're in luck — we just got one ticket left.”Bạn may mắn đấy — chúng tôi vừa còn đúng một vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...