Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in many respects

/ɪn ˈmɛni rɪˈspɛkts/

Nghĩa thường dùng

trong nhiều khía cạnh; theo nhiều cách khác nhau cụm từ

“In many respects, this solution is effective.”Trong nhiều khía cạnh, giải pháp này là hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...