Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in my childhood

/ɪn maɪ ˈtʃaɪldhʊd/

Nghĩa thường dùng

trong thời thơ ấu của tôi cụm từ

“In my childhood, I loved reading books.”Trong thời thơ ấu của tôi, tôi thích đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...