Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in opposition

/ɪn ˌɒpəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra sự không đồng ý hoặc trái ngược. cụm từ

“In opposition to the new policy, several groups voiced their concerns.”Trái với chính sách mới, một số nhóm đã bày tỏ lo ngại của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...