Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in order that

/ɪn ˈɔrdər ðæt/

Nghĩa thường dùng

để mà, nhằm cụm từ

“She saves money in order that she can travel.”Cô ấy tiết kiệm tiền để mà có thể đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...