Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in order to address

/ɪn ˈɔːr.dər tuː əˈdrɛs/

Nghĩa thường dùng

để giải quyết một vấn đề cụm từ

“In order to address the issue, we held a discussion.”Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã tổ chức một cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...