Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in over your head

/ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào tình huống quá khó khăn. cụm từ

“He realized he was in over his head with that project.”Anh ấy nhận ra rằng mình đã tham gia vào một dự án quá khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...