Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in parallel

/ɪn ˈpærəˌlɛl/

Nghĩa thường dùng

cùng lúc; đồng thời cụm từ

“The two projects developed in parallel, achieving similar results.”Hai dự án phát triển đồng thời, đạt được kết quả tương tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...