Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in perpetuity

/ɪn ˌpɝːpɪˈtjuːɪti/

Nghĩa thường dùng

vĩnh viễn; mãi mãi không giới hạn thời gian cụm từ

“The license grants usage rights in perpetuity.”Giấy phép cấp quyền sử dụng vĩnh viễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...