Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in practical terms

/ɪn ˈpræktɪkəl tɜrmz/

Nghĩa thường dùng

Trong các tình huống thực tế; nói một cách thực tế. cụm từ

“In practical terms, this solution is feasible.”Trong các tình huống thực tế, giải pháp này khả thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...