Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in principle

/ɪn ˈprɪnsəpl/

Nghĩa thường dùng

về lý thuyết; trong lý thuyết. cụm từ

“In principle, everyone should have access to education.”Về lý thuyết, mọi người đều nên có quyền tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...