Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in reaction to

/ɪn riˈækʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

để phản ứng với cụm từ

“In reaction to the news, many expressed their concerns.”Để phản ứng với tin tức, nhiều người đã bày tỏ lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...