Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in relation to

/ɪn rɪˈleɪ.ʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

liên quan đến; về vấn đề cụm từ

“In relation to your question, I would like to add some points.”Liên quan đến câu hỏi của bạn, tôi muốn thêm một số điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...