Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in response to

/ɪn rɪˈspɒns tuː/

Nghĩa thường dùng

để đáp lại, phản hồi cụm từ

“In response to your email, we have updated the schedule.”Để đáp lại email của bạn, chúng tôi đã cập nhật lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...