Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in response to recent changes

/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈriːsənt tʃeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

để phản hồi lại các thông tin hoặc sự kiện mới cụm từ

“In response to recent changes, the company adjusted its policies.”Để phản hồi lại các thay đổi gần đây, công ty đã điều chỉnh chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...