Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in response to the fact that

/ɪn rɪˈspɑns tu ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

như một phản hồi cho một điều gì đó là đúng cụm từ

“In response to the fact that prices are rising, we adjusted our budget.”Như một phản hồi cho việc giá cả đang tăng, chúng tôi đã điều chỉnh ngân sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...