Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in retrospect

/ɪn ˈrɛtrəsˌpɛkt/

Nghĩa thường dùng

nhìn lại một tình huống cụm từ

“In retrospect, we should have planned better for the event.”Nhìn lại, chúng ta nên có kế hoạch tốt hơn cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...